anxiety reaction

anxiety reaction

A person experiences an anxiety reaction during a stressful situation.

Định nghĩa

Danh từ: Phản ứng lo âumột dạng rối loạn lo âu đặc trưng bởi tình trạng lo lắng lan tỏa mãn tính, kéo dài hơn sáu tháng, kèm theo các triệu chứng như căng thẳng, đổ mồ hôi, run rẩy, choáng váng, hoặc dễ cáu kỉnh.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc phản ứng lo âu sau khi trải qua tình trạng căng thẳng run rẩy dai dẳng hơn một năm.)
  • (Phản ứng lo âu của ấy biểu hiện qua các cơn choáng váng đột ngột dễ cáu kỉnh trong những tình huống căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have an anxiety reaction to something": phản ứng lo âu đối với một tác nhân cụ thể.
    • He has an anxiety reaction to public speaking, leading to excessive sweating and trembling. (Anh ấy phản ứng lo âu khi nói trước đám đông, dẫn đến đổ mồ hôi run rẩy quá mức.)
  • "chronic anxiety reaction": phản ứng lo âu mãn tính, kéo dài.
    • Chronic anxiety reaction often requires long-term therapy and medication. (Phản ứng lo âu mãn tính thường cần liệu pháp thuốc điều trị lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Anxiety (danh từ): sự lo âu, lo lắng nói chung.
    • She feels anxiety before every exam. ( ấy cảm thấy lo âu trước mỗi kỳ thi.)
  • Reaction (danh từ): phản ứng (có thể không liên quan đến lo âu).
    • His reaction to the news was one of shock. (Phản ứng của anh ấy trước tin tức là sự sốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Rối loạn lo âu lan tỏa (generalized anxiety disorder): một thuật ngữ lâm sàng tương đương.
  • Căng thẳng mãn tính (chronic stress): mặc dù không hoàn toàn giống, nhưng thường đi kèm với các triệu chứng tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • React with anxiety: phản ứng bằng sự lo âu.
    • She tends to react with anxiety to any unexpected change. ( ấy thường phản ứng bằng sự lo âu trước bất kỳ thay đổi bất ngờ nào.)
  • Set off an anxiety reaction: kích hoạt một phản ứng lo âu.
    • Loud noises can set off an anxiety reaction in some people. (Tiếng ồn lớn có thể kích hoạt phản ứng lo âumột số người.)
Thành ngữ liên quan
  • On edge: căng thẳng, lo lắng.
    • He has been on edge for months due to his anxiety reaction. (Anh ấy đã căng thẳng trong nhiều tháng phản ứng lo âu của mình.)
  • A bundle of nerves: một người rất lo lắng.
    • Before the presentation, she was a bundle of nerves because of her anxiety reaction. (Trước buổi thuyết trình, ấy một người cực kỳ lo lắng phản ứng lo âu của mình.)